Tiếng hoa hằng ngày bài 13 Thi đấu

Thi đấu

1. 比赛开始了!
Bǐsài kāishǐ le!
Cuộc thi bắt đầu rồi !
2. 谁和谁比?
shéi hé shéi bǐ?
Ai đấu với ai ?
3. 他打得真好!
Tā dǎ de zhēn hǎo!
Anh ấy chơi hay thật !
4. 好球!
Hǎo qiú!
Hay quá !
5. 你希望谁赢?
Nǐ xīwàng shéi yíng?
Anh mong ai thắng ?

Xem thêm:  Cấu trúc 不(bú) 但(dàn) 不(bú) …… 反(fǎn) 而(ér) …
Nếu bạn cần từ điển Trung Việt cho điện thoại, chúng tôi khuyên dùng từ điển dưới đây:
%d bloggers like this: